zoomable
Honda Civic 1.5 L Honda Civic 1.5 L Honda Civic 1.5 L Honda Civic 1.5 L Honda Civic 1.5 L

Honda Civic 1.5 L

  • Thương hiệu: Honda
  • Xuất xứ: 2020
  • Bảo hành: 03 năm hoặc 100.000 km
  • Giá bán: 929.000.000 đ

Động cơ, vận hành xe Honda Civic 2020

Hình ảnh động cơ Turbo của Honda Civic 2020 mới. 2 phiên bản động cơ sẽ về Việt Nam bao gồm: động cơ 1.5L VTEC Turbo cho công suất 173Ps/5500rpm và một động cơ 1.8L hút khí tự nhiên cho công suất 141Ps/6500rpm. Hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước FWD.

Điểm nâng cấp đáng giá nhất trên Civic 2020 tại Thái Lan là chiếc xe được trang bị hệ thống an toàn mang tên Honda Sensing bao gồm: Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS), cảnh báo va chạm, hệ thống cảnh báo vượt (RDM), cảnh báo chệch làn đường (LDW); hệ thống hỗ trợ giữ làn (LKAS); và hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC).

   

Nội thất Honda Civic 2020

Honda Civic 1.5 L - Ảnh 1

Hình ảnh toàn cảnh nội thất của Honda Civic 2020 tại Việt Nam. Civic 2020 sử dụng nguyên vật liệu chất lượng cao, các chi tiết thiết kế đơn giản theo chiều ngang, cho cảm giác cabin đồ sộ hơn trên một chiếc sedan hạng C.

Honda Civic 1.5 L - Ảnh 2

Tiện nghi của mẫu xe hạng C vẫn không có gì thay đổi so với phiên bản hiện tại. Ở bảng điều khiển trung tâm là màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Màn hình TFT cỡ lớn trên bảng đồng hồ kết hợp đồng hồ đôi truyền thống.

Honda Civic 1.5 L - Ảnh 3

Vô lăng 3 chấu vốn đã rất đẹp mắt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC
E G RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)
1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm)
139/6.500 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.2 6.2 6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.5 8.5 8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.9 4.8 5
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp
215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng
Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg)
1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.601 1.613 1.685
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Không
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Không
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen LED LED
Đèn chiếu gần
Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày
LED LED LED
Tự động bật
Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Không
Đèn sương mù
Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe
Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao
Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa
Không Không
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng
Mạ chorme Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome
Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe
Không Không
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog Digital Digital
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện
Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2
Không gập Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không Không
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Chất liệu
Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Không
Kết nối và giải trí
Màn hình
Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Không
Kết nối wifi và lướt web
Không
Kết nối HDMI
Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
1 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Không
(*)Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

Tư vấn miễn phí - Gọi ngay ☎️ 0945.120.109 - 0832.228.229 - Mr Du
➡️GIAO XE NHANH CHÓNG - ƯU ĐÃI CỰC LỚN!

 

Các sản phẩm cùng loại
Honda Civic 1.8 E - CVT - 2020
Honda Civic 1.8 E - CVT - 2020
Hot New
|
Honda Civic 1.8 G
Honda Civic 1.8 G
Hot New
|
Honda Civic 1.8 G 794.000.000 đ
Sản phẩm nổi bật
Honda BRIO RS 2020
Honda BRIO RS 2020
Hot New Sale
|
Honda BRIO RS 2020 450.000.000 đ
Honda Accord 2.4S - 2020
Honda Accord 2.4S - 2020
Hot New Sale
|
Honda Civic 1.8 E - CVT - 2020
Honda Civic 1.8 E - CVT - 2020
Hot New
|
Honda HR-V G - 2020
Honda HR-V G - 2020
Hot New Sale
|
Honda HR-V G - 2020 786.000.000 đ
Hỗ trợ Online
Thống kê truy cập
  • Hôm nay: 83
  • Hôm qua: 242
  • Tuần này: 1417
  • Tuần trước: 1689
  • Tháng này: 6783
  • Tháng trước: 15233
  • Tổng lượt truy cập: 98712
0832.228.229
zalo icon